• Laser 1×400W | Khổ in 125×125×125mm
• Tốc độ in lên đến 25 cm³/h
• Hỗ trợ Ti, CoCr, Inox, Hợp kim Ni, Nhôm
• Lý tưởng cho R&D, prototype và đào tạo AM kim loại
• FDM nhiệt độ cao | Khổ in 500×700×800mm (280 lít)
• Nhiệt độ đầu in lên đến 450°C, buồng in đến 180°C
• Lên đến 4 đầu in DSX — in 4 vật liệu đồng thời
• Phù hợp hàng không, ô tô, quốc phòng — ULTEM, PEEK
- FDM IDEX | Khổ in 330×240×240mm
- Tốc độ 200mm/s (TPU, composite)
- Đầu phun 330°C, cân bàn tự động
- FFF kết hợp CFC | Khổ in 300×300×245mm
- Tốc độ 500mm/s, độ chính xác ±0,2mm
- Sợi carbon liên tục, bền kéo đến 900MPa
• 12 Laser × 1000W | Khổ in 600×600×600mm
• Tốc độ in lên đến 1.000 cm³/h
• Nhanh hơn 20× so với single laser
• Chuyên sản xuất công nghiệp quy mô lớn: hàng không, năng lượng
• Laser 1–2×700W | Khổ in 280×280×365mm
• Tốc độ in lên đến 173 cm³/h
• Đổi vật liệu nhanh dưới 2 giờ, hỗ trợ đa vật liệu
• Phù hợp prototype và sản xuất loạt vừa
- SLM | Khổ in 500×280×850mm
- Hệ quad-laser, trục Z mở rộng
- SLM®HUB tự động hóa cylinder, bột
• Laser Twin 2×700W | Khổ in 280×280×365mm
• Tốc độ in lên đến 173 cm³/h
• Hệ thống xử lý bột khép kín, bộ lọc vĩnh cửu
• Chuyên sản xuất loạt lớn: hàng không, quốc phòng, y tế
- DED dây kim loại | Khổ in 145×168×390mm
- 6 laser diode, tổng 1.200W
- In thép không gỉ, titan, Inconel
- Tích hợp Meltio Engine trên robot ABB
- Buồng an toàn laser Class 1
- DED dây kim loại, không giới hạn cỡ
• 9 Laser xanh 450nm × 1000W | Khổ in 300×400×600mm
• Công nghệ DED Wire-Laser, buồng in khí trơ hoàn toàn
• Hỗ trợ Inox, Thép, Titanium, Hợp kim Ni, Đồng, Nhôm
• Phù hợp sản xuất chi tiết kim loại lớn, on-demand
• Công nghệ LMM | Độ phân giải ngang 35 µm
• Khổ in 56×89,6×150mm | Độ dày lớp 10–100 µm
• Thông lượng lên đến 100 cm³/h
• Lý tưởng cho prototype và sản xuất loạt nhỏ chi tiết tinh xảo
- LMM | Khổ in 200×203×140mm
- Phân giải 25µm, lớp 10–100µm
- Năng suất đến 980 cm³/giờ


