ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Vui lòng để lại thông tin của bạn, chúng tôi sẽ liên hệ lại ngay sau ít phút

| Tiêu chí | SLM (Selective Laser Melting) | SML (Selective Metal Laser) | DED (Directed Energy Deposition) |
| Nguyên lý hoạt động | Laser nung chảy hoàn toàn lớp bột kim loại trong môi trường khí trơ | Laser nung chảy từng phần bột kim loại, thường dùng cho hợp kim nhẹ | Laser hoặc electron beam nung chảy dây hoặc bột khi đang được cấp lên bề mặt chi tiết |
| Mật độ chi tiết | 99.5–99.9% (gần đặc tuyệt đối) | 97–99% | 95–98% |
| Độ chính xác | ±25–50 μm | ±50–100 μm | ±200 μm |
| Kích thước chi tiết | Trung bình – nhỏ | Trung bình | Lớn (có thể in chi tiết >1m) |
| Chất lượng bề mặt | Ra 6–12 μm | Ra 10–20 μm | Ra 20–50 μm |
| Tốc độ in | Trung bình | Nhanh hơn SLM | Nhanh nhất |
| Vật liệu tương thích | Titan, Inconel, thép không gỉ, nhôm, cobalt-chrome, đồng | Hợp kim nhôm, thép, titan | Thép, hợp kim niken, titanium |
| Ứng dụng điển hình | Ngành hàng không – vũ trụ, Cấy ghép y sinh, Gia công khuôn mẫu và dụng cụ công nghiệp cao cấp | Automotive, phụ tùng nhẹ | Sửa chữa khuôn, chi tiết lớn, cấu kiện năng lượng |
| Chi phí đầu tư | Cao | Trung bình | Cao |














| Tiêu chí | Nikon SLM Solutions | UnionTech Metal |
| Định vị thương hiệu | Cao cấp, tiêu chuẩn hàng không | Tiết kiệm, hướng đến sản xuất công nghiệp |
| Công nghệ | Tối tân (tối đa 12 laser song song) | Ổn định, đáng tin cậy |
| Kích thước vùng in | Lên đến 600 mm | Lên đến 250 mm |
| Chứng nhận chất lượng | AS9100, FDA, ISO | ISO, CE |
| Mạng lưới hỗ trợ | Toàn cầu, chuyên sâu | Tập trung khu vực châu Á |
| Năng lực R&D | Hơn 500 bằng sáng chế | Danh mục công nghệ đang mở rộng |
| Phù hợp nhất cho | Hàng không vũ trụ, y tế chính xác cao | Khuôn mẫu, nha khoa, ô tô cấp 2/3 |
>>> Xem thêm: Các dòng máy in 3D cao cấp hiện nay







| Ứng dụng | Vật liệu đề xuất | Lý do lựa chọn |
| Kết cấu hàng không | Ti6Al4V, AlSi10Mg | Tỷ lệ bền/trọng lượng vượt trội, chống ăn mòn, giảm khối lượng bay |
| Cấy ghép y tế | Ti6Al4V ELI, CoCrMo | Tương thích sinh học, an toàn trong cơ thể người, độ bền cao |
| Khuôn mẫu & Dụng cụ | Maraging Steel, H13 | Độ cứng cao, chịu nhiệt tốt, tuổi thọ khuôn dài |
| Bộ trao đổi nhiệt | Inconel 625, Copper | Chịu nhiệt >1000°C, dẫn nhiệt cao, ổn định trong môi trường khắc nghiệt |
| Linh kiện ô tô nhẹ | AlSi10Mg, Scalmalloy | Tỷ trọng thấp, gia công nhanh, cải thiện hiệu suất nhiên liệu |


>>> Có thể bạn quan tâm: Các dòng máy in 3D kim loại khác tại Vinnotek
>> Có thể bạn quan tâm: Các dòng máy in 3D khác tại Vinnotek